viết code cho tính năng mới
Bài học này giúp bạn trao đổi bằng tiếng Trung khi viết code cho một tính năng mới trong dự án công nghệ thông tin.
新功能
xīn gōngnéngtính năng mới
我们今天要开发一个新功能。 Hôm nay chúng ta cần phát triển một tính năng mới.
需求
xūqiúyêu cầu
请先确认需求。 Vui lòng xác nhận yêu cầu trước.
代码
dàimǎmã code
这段代码需要优化。 Đoạn code này cần được tối ưu.
接口
jiēkǒuAPI, giao diện kết nối
这个功能需要调用新的接口。 Tính năng này cần gọi API mới.
数据库
shùjùkùcơ sở dữ liệu
数据会保存到数据库里。 Dữ liệu sẽ được lưu vào cơ sở dữ liệu.
前端
qiánduānfrontend
前端需要增加一个按钮。 Frontend cần thêm một nút.
后端
hòuduānbackend
后端要处理用户请求。 Backend cần xử lý yêu cầu của người dùng.
分支
fēnzhīnhánh code
请在新的分支上写代码。 Vui lòng viết code trên nhánh mới.
提交
tíjiāocommit, nộp
写完以后记得提交代码。 Sau khi viết xong nhớ commit code.
合并
hébìngmerge, hợp nhất
测试通过后再合并。 Sau khi kiểm thử đạt thì mới merge.
测试
cèshìkiểm thử
这个功能还需要测试。 Tính năng này vẫn cần kiểm thử.
修复
xiūfùsửa lỗi
我会尽快修复这个问题。 Tôi sẽ sửa vấn đề này sớm nhất có thể.
上线
shàngxiànđưa lên production, release
这个功能明天可以上线吗? Tính năng này có thể lên production vào ngày mai không?
进度
jìndùtiến độ
请更新一下开发进度。 Vui lòng cập nhật tiến độ phát triển.
代码评审
dàimǎ píngshěnreview code
提交后需要做代码评审。 Sau khi commit cần review code.
新功能 需求 是 什么?
Xīn gōngnéng xūqiú shì shénme?
Yêu cầu tính năng mới là gì?
新功能 需求 很多。
Xīn gōngnéng xūqiú hěn duō.
Yêu cầu tính năng mới rất nhiều.
我们 要 写 代码。
Wǒmen yào xiě dàimǎ.
Chúng ta cần viết code.
我 负责 后端 代码。
Wǒ fùzé hòuduān dàimǎ.
Tôi phụ trách code backend.
我 来 写 前端。
Wǒ lái xiě qiánduān.
Tôi sẽ viết frontend.
数据库 接口 好了 吗?
Shùjùkù jiēkǒu hǎo le ma?
Giao diện cơ sở dữ liệu đã sẵn sàng chưa?
接口 已经 好了。
Jiēkǒu yǐjīng hǎo le.
Giao diện đã sẵn sàng rồi.
请 你 创建 新 分支。
Qǐng nǐ chuàngjiàn xīn fēnzhī.
Xin bạn tạo một nhánh mới.
好的,我 创建 了。
Hǎo de, wǒ chuàngjiàn le.
Được, tôi đã tạo rồi.
代码 写完 请 提交。
Dàimǎ xiě wán qǐng tíjiāo.
Viết code xong hãy submit.
提交 后 我们 测试。
Tíjiāo hòu wǒmen cèshì.
Sau khi submit, chúng ta kiểm thử.
测试 好了 就 上线。
Cèshì hǎo le jiù shàngxiàn.
Kiểm thử xong thì triển khai.
新功能
xīn gōngnéng
tính năng mới
接口
jiēkǒu
API, giao diện kết nối
数据库
shùjùkù
cơ sở dữ liệu
合并
hébìng
merge, hợp nhất
上线
shàngxiàn
đưa lên production, release
代码评审
dàimǎ píngshěn
review code
1. xīn gōngnéng
2. jìndù
3. dàimǎ
4. cèshì
5. xūqiú
6. hòuduān
7. xiūfù
8. fēnzhī
9. jiēkǒu
10. shùjùkù
11. shàngxiàn
12. hébìng
13. dàimǎ píngshěn
14. tíjiāo
15. qiánduān
1. “分支” (fēnzhī) nghĩa là gì?
2. “提交” (tíjiāo) nghĩa là gì?
3. “数据库” (shùjùkù) nghĩa là gì?
4. “代码评审” (dàimǎ píngshěn) nghĩa là gì?
5. “需求” (xūqiú) nghĩa là gì?
6. “代码” (dàimǎ) nghĩa là gì?
7. “修复” (xiūfù) nghĩa là gì?
8. “接口” (jiēkǒu) nghĩa là gì?
9. “合并” (hébìng) nghĩa là gì?
10. “上线” (shàngxiàn) nghĩa là gì?
11. “前端” (qiánduān) nghĩa là gì?
12. “进度” (jìndù) nghĩa là gì?
13. “新功能” (xīn gōngnéng) nghĩa là gì?
14. “后端” (hòuduān) nghĩa là gì?
15. “测试” (cèshì) nghĩa là gì?