lạc đường khi đi bộ
Bài học này tập trung vào các cụm từ và câu giao tiếp thực tế khi bạn bị lạc đường và cần hỏi đường đi bộ đến một địa điểm cụ thể như ga tàu điện ngầm hoặc trạm xe buýt.
词 Từ vựng 15
聊 Hội thoại 12
卡 Flashcard 15
听 Luyện nghe 15
练 Ôn tập 15
✓ Đánh dấu học xong
不好意思
bù hǎo yì si Xin lỗi / Làm phiền
不好意思,我迷路了。 Xin lỗi, tôi bị lạc đường rồi.
迷路了
mí lù le Bị lạc đường rồi
我迷路了,请问这是哪儿? Tôi bị lạc đường rồi, xin hỏi đây là đâu?
请问
qǐng wèn Xin hỏi
请问,地铁站怎么去? Xin hỏi, đi đến ga tàu điện ngầm bằng cách nào?
怎么去
zěn me qù Đi đến đó bằng cách nào
请问,火车站怎么去? Xin hỏi, đi đến nhà ga bằng cách nào?
在什么地方
zài shén me dì fang Ở chỗ nào
公共汽车站在什么地方? Trạm xe buýt ở chỗ nào?
一直走
yī zhí zǒu Đi thẳng
你一直走就到了。 Bạn cứ đi thẳng là đến.
往左拐
wǎng zuǒ guǎi Rẽ trái
从这里往左拐。 Từ đây rẽ trái.
往右拐
wǎng yòu guǎi Rẽ phải
在红绿灯往右拐。 Ở đèn giao thông rẽ phải.
离这里远吗
lí zhè lǐ yuǎn ma Từ đây có xa không
地铁站离这里远吗? Ga tàu điện ngầm từ đây có xa không?
不远
bù yuǎn Không xa
不远,走五分钟就到了。 Không xa, đi bộ năm phút là đến.
很近
hěn jìn Rất gần
这里离公园很近。 Chỗ này rất gần công viên.
公共汽车站
gōng gòng qì chē zhàn Trạm xe buýt
公共汽车站在哪里? Trạm xe buýt ở đâu?
地铁站
dì tiě zhàn Ga tàu điện ngầm
这个地铁站叫什么名字? Ga tàu điện ngầm này tên là gì?
地图
dì tú Bản đồ
你有地图吗? Bạn có bản đồ không?
谢谢您
xiè xie nín Cảm ơn bạn (kính trọng)
谢谢您告诉我。 Cảm ơn bạn đã nói cho tôi biết.
不好意思,我迷路了。
bù hǎo yì si, wǒ mí lù le.
Xin lỗi, tôi bị lạc rồi.
Nghe
请问,你去哪里?
qǐng wèn, nǐ qù nǎ lǐ?
Xin hỏi, bạn đi đâu?
Nghe
我想去公园。
wǒ xiǎng qù gōng yuán.
Tôi muốn đi công viên.
Nghe
公园不远,很近。
gōng yuán bù yuǎn, hěn jìn.
Công viên không xa, rất gần.
Nghe
怎么去公园?
zěn me qù gōng yuán?
Đi công viên bằng cách nào?
Nghe
你一直往前走。
nǐ yī zhí wǎng qián zǒu.
Bạn cứ đi thẳng.
Nghe
一直走吗?好。
yī zhí zǒu ma? hǎo.
Đi thẳng sao? Được.
Nghe
然后往右拐。
rán hòu wǎng yòu guǎi.
Sau đó rẽ phải.
Nghe
往右拐?明白了。
wǎng yòu guǎi? míng bái le.
Rẽ phải sao? Tôi hiểu rồi.
Nghe
对,公园就在那。
duì, gōng yuán jiù zài nà.
Đúng vậy, công viên ở ngay đó.
Nghe
好的,谢谢您!
hǎo de, xiè xie nín!
Vâng, cảm ơn bạn!
Nghe
不客气,再见。
bù kè qì, zài jiàn.
Không có gì, tạm biệt.
Nghe
不好意思
bù hǎo yì si
Xin lỗi / Làm phiền
迷路了
mí lù le
Bị lạc đường rồi
怎么去
zěn me qù
Đi đến đó bằng cách nào
在什么地方
zài shén me dì fang
Ở chỗ nào
往左拐
wǎng zuǒ guǎi
Rẽ trái
往右拐
wǎng yòu guǎi
Rẽ phải
离这里远吗
lí zhè lǐ yuǎn ma
Từ đây có xa không
公共汽车站
gōng gòng qì chē zhàn
Trạm xe buýt
地铁站
dì tiě zhàn
Ga tàu điện ngầm
谢谢您
xiè xie nín
Cảm ơn bạn (kính trọng)
1. dì tú
Nghe
Xin lỗi / Làm phiền
Rẽ phải
Đi thẳng
Bản đồ
2. dì tiě zhàn
Nghe
Rẽ phải
Xin hỏi
Từ đây có xa không
Ga tàu điện ngầm
3. lí zhè lǐ yuǎn ma
Nghe
Từ đây có xa không
Đi đến đó bằng cách nào
Xin lỗi / Làm phiền
Cảm ơn bạn (kính trọng)
4. wǎng yòu guǎi
Nghe
Từ đây có xa không
Ở chỗ nào
Rẽ phải
Bị lạc đường rồi
5. mí lù le
Nghe
Bản đồ
Bị lạc đường rồi
Trạm xe buýt
Ga tàu điện ngầm
6. gōng gòng qì chē zhàn
Nghe
Đi đến đó bằng cách nào
Xin lỗi / Làm phiền
Trạm xe buýt
Rẽ phải
7. bù hǎo yì si
Nghe
Bị lạc đường rồi
Xin lỗi / Làm phiền
Bản đồ
Từ đây có xa không
8. zài shén me dì fang
Nghe
Đi thẳng
Bị lạc đường rồi
Xin lỗi / Làm phiền
Ở chỗ nào
9. bù yuǎn
Nghe
Bị lạc đường rồi
Cảm ơn bạn (kính trọng)
Không xa
Rẽ trái
10. hěn jìn
Nghe
Không xa
Xin hỏi
Rẽ phải
Rất gần
11. zěn me qù
Nghe
Rẽ phải
Không xa
Đi đến đó bằng cách nào
Rất gần
12. wǎng zuǒ guǎi
Nghe
Xin lỗi / Làm phiền
Xin hỏi
Rẽ trái
Bản đồ
13. xiè xie nín
Nghe
Ga tàu điện ngầm
Rẽ phải
Cảm ơn bạn (kính trọng)
Xin lỗi / Làm phiền
14. qǐng wèn
Nghe
Đi thẳng
Rẽ trái
Ở chỗ nào
Xin hỏi
15. yī zhí zǒu
Nghe
Cảm ơn bạn (kính trọng)
Đi thẳng
Không xa
Rẽ phải
1. “往右拐” (wǎng yòu guǎi) nghĩa là gì?
Bản đồ
Rất gần
Rẽ phải
Đi đến đó bằng cách nào
2. “一直走” (yī zhí zǒu) nghĩa là gì?
Từ đây có xa không
Bản đồ
Đi thẳng
Xin lỗi / Làm phiền
3. “请问” (qǐng wèn) nghĩa là gì?
Ở chỗ nào
Rất gần
Xin hỏi
Ga tàu điện ngầm
4. “地图” (dì tú) nghĩa là gì?
Trạm xe buýt
Rất gần
Bản đồ
Từ đây có xa không
5. “不好意思” (bù hǎo yì si) nghĩa là gì?
Bản đồ
Xin lỗi / Làm phiền
Từ đây có xa không
Bị lạc đường rồi
6. “很近” (hěn jìn) nghĩa là gì?
Rất gần
Xin lỗi / Làm phiền
Từ đây có xa không
Đi đến đó bằng cách nào
7. “谢谢您” (xiè xie nín) nghĩa là gì?
Cảm ơn bạn (kính trọng)
Ở chỗ nào
Rất gần
Ga tàu điện ngầm
8. “离这里远吗” (lí zhè lǐ yuǎn ma) nghĩa là gì?
Rẽ trái
Đi thẳng
Từ đây có xa không
Cảm ơn bạn (kính trọng)
9. “地铁站” (dì tiě zhàn) nghĩa là gì?
Rẽ phải
Ga tàu điện ngầm
Rất gần
Rẽ trái
10. “不远” (bù yuǎn) nghĩa là gì?
Rẽ trái
Bản đồ
Từ đây có xa không
Không xa
11. “在什么地方” (zài shén me dì fang) nghĩa là gì?
Ở chỗ nào
Cảm ơn bạn (kính trọng)
Xin lỗi / Làm phiền
Rất gần
12. “怎么去” (zěn me qù) nghĩa là gì?
Đi thẳng
Xin hỏi
Từ đây có xa không
Đi đến đó bằng cách nào
13. “迷路了” (mí lù le) nghĩa là gì?
Trạm xe buýt
Bị lạc đường rồi
Rẽ trái
Bản đồ
14. “往左拐” (wǎng zuǒ guǎi) nghĩa là gì?
Đi thẳng
Đi đến đó bằng cách nào
Rất gần
Rẽ trái
15. “公共汽车站” (gōng gòng qì chē zhàn) nghĩa là gì?
Đi đến đó bằng cách nào
Bị lạc đường rồi
Trạm xe buýt
Rất gần
词 Từ vựng 15
聊 Hội thoại 12
卡 Flashcard 15
听 Luyện nghe 15
练 Ôn tập 15
✓ Đánh dấu học xong