AI Chinese

lạc đường khi đi bộ

Bài học này tập trung vào các cụm từ và câu giao tiếp thực tế khi bạn bị lạc đường và cần hỏi đường đi bộ đến một địa điểm cụ thể như ga tàu điện ngầm hoặc trạm xe buýt.

不好意思
bù hǎo yì siXin lỗi / Làm phiền

不好意思,我迷路了。Xin lỗi, tôi bị lạc đường rồi.

迷路了
mí lù leBị lạc đường rồi

我迷路了,请问这是哪儿?Tôi bị lạc đường rồi, xin hỏi đây là đâu?

请问
qǐng wènXin hỏi

请问,地铁站怎么去?Xin hỏi, đi đến ga tàu điện ngầm bằng cách nào?

怎么去
zěn me qùĐi đến đó bằng cách nào

请问,火车站怎么去?Xin hỏi, đi đến nhà ga bằng cách nào?

在什么地方
zài shén me dì fangỞ chỗ nào

公共汽车站在什么地方?Trạm xe buýt ở chỗ nào?

一直走
yī zhí zǒuĐi thẳng

你一直走就到了。Bạn cứ đi thẳng là đến.

往左拐
wǎng zuǒ guǎiRẽ trái

从这里往左拐。Từ đây rẽ trái.

往右拐
wǎng yòu guǎiRẽ phải

在红绿灯往右拐。Ở đèn giao thông rẽ phải.

离这里远吗
lí zhè lǐ yuǎn maTừ đây có xa không

地铁站离这里远吗?Ga tàu điện ngầm từ đây có xa không?

不远
bù yuǎnKhông xa

不远,走五分钟就到了。Không xa, đi bộ năm phút là đến.

很近
hěn jìnRất gần

这里离公园很近。Chỗ này rất gần công viên.

公共汽车站
gōng gòng qì chē zhànTrạm xe buýt

公共汽车站在哪里?Trạm xe buýt ở đâu?

地铁站
dì tiě zhànGa tàu điện ngầm

这个地铁站叫什么名字?Ga tàu điện ngầm này tên là gì?

地图
dì túBản đồ

你有地图吗?Bạn có bản đồ không?

谢谢您
xiè xie nínCảm ơn bạn (kính trọng)

谢谢您告诉我。Cảm ơn bạn đã nói cho tôi biết.

A 不好意思,我迷路了。 bù hǎo yì si, wǒ mí lù le.

Xin lỗi, tôi bị lạc đường rồi.

B 请问,您想去什么地方? qǐng wèn, nín xiǎng qù shén me dì fang?

Xin hỏi, bạn muốn đi đến chỗ nào?

A 我想去地铁站。请问怎么去? wǒ xiǎng qù dì tiě zhàn. qǐng wèn zěn me qù?

Tôi muốn đi đến ga tàu điện ngầm. Xin hỏi đi bằng cách nào?

B 地铁站在前面。一直走。 dì tiě zhàn zài qián miàn. yī zhí zǒu.

Ga tàu điện ngầm ở phía trước. Cứ đi thẳng.

A 离这里远吗?我没有地图。 lí zhè lǐ yuǎn ma? wǒ méi yǒu dì tú.

Từ đây có xa không? Tôi không có bản đồ.

B 不远,很近。您不需要地图。 bù yuǎn, hěn jìn. nín bù xū yào dì tú.

Không xa, rất gần. Bạn không cần bản đồ đâu.

A 那我需要往左拐吗? nà wǒ xū yào wǎng zuǒ guǎi ma?

Vậy tôi có cần rẽ trái không?

B 不,一直往前走,然后往右拐。 bù, yī zhí wǎng qián zǒu, rán hòu wǎng yòu guǎi.

Không, cứ đi thẳng về phía trước, sau đó rẽ phải.

A 右拐后能看到公共汽车站吗? yòu guǎi hòu néng kàn dào gōng gòng qì chē zhàn ma?

Sau khi rẽ phải có thể thấy trạm xe buýt không?

B 对,公共汽车站就在地铁站旁边。 duì, gōng gòng qì chē zhàn jiù zài dì tiě zhàn páng biān.

Đúng vậy, trạm xe buýt ở ngay cạnh ga tàu điện ngầm.

A 谢谢您,您帮了我大忙! xiè xie nín, nín bāng le wǒ dà máng!

Cảm ơn bạn, bạn đã giúp tôi rất nhiều!

B 不客气。 bù kè qi.

Không có gì.

不好意思 bù hǎo yì si
Xin lỗi / Làm phiền
迷路了 mí lù le
Bị lạc đường rồi
请问 qǐng wèn
Xin hỏi
怎么去 zěn me qù
Đi đến đó bằng cách nào
在什么地方 zài shén me dì fang
Ở chỗ nào
一直走 yī zhí zǒu
Đi thẳng
往左拐 wǎng zuǒ guǎi
Rẽ trái
往右拐 wǎng yòu guǎi
Rẽ phải
离这里远吗 lí zhè lǐ yuǎn ma
Từ đây có xa không
不远 bù yuǎn
Không xa
很近 hěn jìn
Rất gần
公共汽车站 gōng gòng qì chē zhàn
Trạm xe buýt
地铁站 dì tiě zhàn
Ga tàu điện ngầm
地图 dì tú
Bản đồ
谢谢您 xiè xie nín
Cảm ơn bạn (kính trọng)

1. Nghe và chọn nghĩa đúng.

bù hǎo yì si, wǒ mí lù le.

2. Nghe và chọn nghĩa đúng.

qǐng wèn, nín xiǎng qù shén me dì fang?

3. Nghe và chọn nghĩa đúng.

wǒ xiǎng qù dì tiě zhàn. qǐng wèn zěn me qù?

4. Nghe và chọn nghĩa đúng.

dì tiě zhàn zài qián miàn. yī zhí zǒu.

5. Nghe và chọn nghĩa đúng.

lí zhè lǐ yuǎn ma? wǒ méi yǒu dì tú.

6. Nghe và chọn nghĩa đúng.

bù yuǎn, hěn jìn. nín bù xū yào dì tú.

7. Nghe và chọn nghĩa đúng.

nà wǒ xū yào wǎng zuǒ guǎi ma?

8. Nghe và chọn nghĩa đúng.

bù, yī zhí wǎng qián zǒu, rán hòu wǎng yòu guǎi.

9. Nghe và chọn nghĩa đúng.

yòu guǎi hòu néng kàn dào gōng gòng qì chē zhàn ma?

10. Nghe và chọn nghĩa đúng.

duì, gōng gòng qì chē zhàn jiù zài dì tiě zhàn páng biān.

11. Nghe và chọn nghĩa đúng.

xiè xie nín, nín bāng le wǒ dà máng!

12. Nghe và chọn nghĩa đúng.

bù kè qi.

1. “不好意思” (bù hǎo yì si) nghĩa là gì?

2. “迷路了” (mí lù le) nghĩa là gì?

3. “请问” (qǐng wèn) nghĩa là gì?

4. “怎么去” (zěn me qù) nghĩa là gì?

5. “在什么地方” (zài shén me dì fang) nghĩa là gì?

6. “一直走” (yī zhí zǒu) nghĩa là gì?

7. “往左拐” (wǎng zuǒ guǎi) nghĩa là gì?

8. “往右拐” (wǎng yòu guǎi) nghĩa là gì?

9. “离这里远吗” (lí zhè lǐ yuǎn ma) nghĩa là gì?

10. “不远” (bù yuǎn) nghĩa là gì?

11. “很近” (hěn jìn) nghĩa là gì?

12. “公共汽车站” (gōng gòng qì chē zhàn) nghĩa là gì?

13. “地铁站” (dì tiě zhàn) nghĩa là gì?

14. “地图” (dì tú) nghĩa là gì?

15. “谢谢您” (xiè xie nín) nghĩa là gì?