AI Chinese

kiểm tra bảng tài liệu kỹ thuật

Bài học giúp người học trao đổi khi kiểm tra bảng tài liệu kỹ thuật trong ngành may mặc.

技术资料表
jìshù zīliào biǎobảng tài liệu kỹ thuật

请先检查技术资料表。Vui lòng kiểm tra bảng tài liệu kỹ thuật trước.

款号
kuǎnhàomã kiểu dáng

这个款号和订单一致。Mã kiểu dáng này khớp với đơn hàng.

尺寸表
chǐcùn biǎobảng kích thước

尺寸表需要重新确认。Bảng kích thước cần được xác nhận lại.

面料
miànliàovải chính

面料成分写得很清楚。Thành phần vải được ghi rất rõ.

辅料
fǔliàophụ liệu

请核对所有辅料。Vui lòng đối chiếu tất cả phụ liệu.

颜色编号
yánsè biānhàomã màu

颜色编号不能写错。Mã màu không được ghi sai.

工艺要求
gōngyì yāoqiúyêu cầu kỹ thuật may

工艺要求有三点变化。Yêu cầu kỹ thuật may có ba điểm thay đổi.

缝线
féngxiànchỉ may

缝线颜色要和面料相配。Màu chỉ may phải phù hợp với vải.

针距
zhēnjùmật độ mũi kim

针距要求是每英寸十二针。Yêu cầu mật độ mũi kim là mười hai mũi mỗi inch.

公差
gōngchādung sai

这个尺寸超出了公差。Kích thước này vượt quá dung sai.

洗水标
xǐshuǐ biāonhãn giặt

洗水标的位置需要确认。Vị trí nhãn giặt cần được xác nhận.

包装方式
bāozhuāng fāngshìcách đóng gói

包装方式要按照客户要求。Cách đóng gói phải theo yêu cầu khách hàng.

样衣
yàngyīmẫu áo/quần mẫu

样衣和资料表有一点不同。Mẫu may có một điểm khác với bảng tài liệu.

确认
quèrènxác nhận

请今天确认这些资料。Vui lòng xác nhận các tài liệu này hôm nay.

修改
xiūgǎisửa đổi

我会马上修改资料表。Tôi sẽ sửa bảng tài liệu ngay.

你好,我们今天需要检查这份技术资料表。 Nǐ hǎo, wǒmen jīntiān xūyào jiǎnchá zhè fèn jìshù zīliào biǎo.

Xin chào, hôm nay chúng ta cần kiểm tra bảng tài liệu kỹ thuật này.

好的,我已经准备好订单和样衣。 Hǎo de, wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo dìngdān hé yàngyī.

Vâng, tôi đã chuẩn bị đơn hàng và mẫu may.

请先核对款号和颜色编号。 Qǐng xiān héduì kuǎnhào hé yánsè biānhào.

Vui lòng đối chiếu mã kiểu dáng và mã màu trước.

款号正确,但是颜色编号少了一个字母。 Kuǎnhào zhèngquè, dànshì yánsè biānhào shǎo le yí gè zìmǔ.

Mã kiểu dáng đúng, nhưng mã màu thiếu một chữ cái.

请把这个问题记录下来,稍后修改。 Qǐng bǎ zhège wèntí jìlù xiàlái, shāo hòu xiūgǎi.

Vui lòng ghi lại vấn đề này và sửa sau.

没问题,我会在资料表上标出来。 Méi wèntí, wǒ huì zài zīliào biǎo shàng biāo chūlái.

Không vấn đề gì, tôi sẽ đánh dấu trên bảng tài liệu.

尺寸表里的胸围公差是多少? Chǐcùn biǎo lǐ de xiōngwéi gōngchā shì duōshǎo?

Dung sai vòng ngực trong bảng kích thước là bao nhiêu?

胸围公差是正负一厘米。 Xiōngwéi gōngchā shì zhèngfù yì límǐ.

Dung sai vòng ngực là cộng trừ một xăng-ti-mét.

请再确认面料成分和辅料清单。 Qǐng zài quèrèn miànliào chéngfèn hé fǔliào qīngdān.

Vui lòng xác nhận lại thành phần vải và danh sách phụ liệu.

面料成分正确,辅料清单还缺洗水标。 Miànliào chéngfèn zhèngquè, fǔliào qīngdān hái quē xǐshuǐ biāo.

Thành phần vải đúng, danh sách phụ liệu còn thiếu nhãn giặt.

包装方式也要按照最新要求更新。 Bāozhuāng fāngshì yě yào ànzhào zuìxīn yāoqiú gēngxīn.

Cách đóng gói cũng cần được cập nhật theo yêu cầu mới nhất.

明白,我今天会完成修改并发给你确认。 Míngbai, wǒ jīntiān huì wánchéng xiūgǎi bìng fā gěi nǐ quèrèn.

Tôi hiểu, hôm nay tôi sẽ hoàn thành chỉnh sửa và gửi cho bạn xác nhận.

技术资料表 jìshù zīliào biǎo
bảng tài liệu kỹ thuật
款号 kuǎnhào
mã kiểu dáng
尺寸表 chǐcùn biǎo
bảng kích thước
面料 miànliào
vải chính
辅料 fǔliào
phụ liệu
颜色编号 yánsè biānhào
mã màu
工艺要求 gōngyì yāoqiú
yêu cầu kỹ thuật may
缝线 féngxiàn
chỉ may
针距 zhēnjù
mật độ mũi kim
公差 gōngchā
dung sai
洗水标 xǐshuǐ biāo
nhãn giặt
包装方式 bāozhuāng fāngshì
cách đóng gói
样衣 yàngyī
mẫu áo/quần mẫu
确认 quèrèn
xác nhận
修改 xiūgǎi
sửa đổi

1. Méi wèntí, wǒ huì zài zīliào biǎo shàng biāo chūlái.

2. Chǐcùn biǎo lǐ de xiōngwéi gōngchā shì duōshǎo?

3. Bāozhuāng fāngshì yě yào ànzhào zuìxīn yāoqiú gēngxīn.

4. Xiōngwéi gōngchā shì zhèngfù yì límǐ.

5. Miànliào chéngfèn zhèngquè, fǔliào qīngdān hái quē xǐshuǐ biāo.

6. Míngbai, wǒ jīntiān huì wánchéng xiūgǎi bìng fā gěi nǐ quèrèn.

7. Hǎo de, wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo dìngdān hé yàngyī.

8. Qǐng xiān héduì kuǎnhào hé yánsè biānhào.

9. Qǐng zài quèrèn miànliào chéngfèn hé fǔliào qīngdān.

10. Nǐ hǎo, wǒmen jīntiān xūyào jiǎnchá zhè fèn jìshù zīliào biǎo.

11. Qǐng bǎ zhège wèntí jìlù xiàlái, shāo hòu xiūgǎi.

12. Kuǎnhào zhèngquè, dànshì yánsè biānhào shǎo le yí gè zìmǔ.

1. “技术资料表” (jìshù zīliào biǎo) nghĩa là gì?

2. “修改” (xiūgǎi) nghĩa là gì?

3. “辅料” (fǔliào) nghĩa là gì?

4. “款号” (kuǎnhào) nghĩa là gì?

5. “尺寸表” (chǐcùn biǎo) nghĩa là gì?

6. “样衣” (yàngyī) nghĩa là gì?

7. “确认” (quèrèn) nghĩa là gì?

8. “洗水标” (xǐshuǐ biāo) nghĩa là gì?

9. “针距” (zhēnjù) nghĩa là gì?

10. “包装方式” (bāozhuāng fāngshì) nghĩa là gì?

11. “公差” (gōngchā) nghĩa là gì?

12. “工艺要求” (gōngyì yāoqiú) nghĩa là gì?

13. “面料” (miànliào) nghĩa là gì?

14. “颜色编号” (yánsè biānhào) nghĩa là gì?

15. “缝线” (féngxiàn) nghĩa là gì?