AI Chinese

hôm nay đi làm muộn

Bài học này tập trung vào tình huống một nhân viên đi làm muộn tại công xưởng, cách xin lỗi, giải thích nguyên nhân và cam kết sửa đổi với quản đốc.

迟到
chídàođi làm muộn, đến muộn

我今天迟到了。Hôm nay tôi đi làm muộn.

今天
jīntiānhôm nay

今天工作很忙。Hôm nay công việc rất bận.

对不起
duìbuqǐxin lỗi

对不起,我来晚了。Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.

堵车
dǔchētắc đường

早上堵车很严重。Sáng nay tắc đường rất nghiêm trọng.

原因
yuányīnnguyên nhân

迟到的原因是什么?Nguyên nhân đến muộn là gì?

上班
shàngbānđi làm

我每天早上八点上班。Tôi đi làm lúc 8 giờ sáng mỗi ngày.

主管
zhǔguǎnquản đốc, tổ trưởng

主管找你谈话。Quản đốc tìm bạn nói chuyện.

打卡
dǎkǎchấm công

请记得上下班打卡。Xin hãy nhớ chấm công khi đi làm và tan làm.

罚款
fákuǎnphạt tiền

迟到会有罚款。Đi muộn sẽ bị phạt tiền.

下次
xiàcìlần sau

下次请早点来。Lần sau xin hãy đến sớm hơn.

注意
zhùyìchú ý

请注意安全。Xin hãy chú ý an toàn.

早点
zǎodiǎnsớm hơn

你明天应该早点出门。Ngày mai bạn nên ra khỏi nhà sớm hơn.

影响
yǐngxiǎngảnh hưởng

这会影响工作进度。Điều này sẽ ảnh hưởng tiến độ công việc.

生产线
shēngchǎnxiàndây chuyền sản xuất

生产线不能停。Dây chuyền sản xuất không thể dừng.

准时
zhǔnshíđúng giờ

请准时到达。Xin hãy đến đúng giờ.

你今天怎么迟到了? Nǐ jīntiān zěnme chídào le?

Sao hôm nay bạn đi làm muộn vậy?

主管,对不起,我迟到了。 Zhǔguǎn, duìbuqǐ, wǒ chídào le.

Quản đốc, xin lỗi, tôi đi làm muộn.

发生了什么原因? Fāshēng le shénme yuányīn?

Đã xảy ra nguyên nhân gì?

路上堵车了,所以上班晚了。 Lùshàng dǔchē le, suǒyǐ shàngbān wǎn le.

Trên đường tắc đường, nên tôi đi làm muộn.

迟到会影响生产线。 Chídào huì yǐngxiǎng shēngchǎnxiàn.

Đi muộn sẽ ảnh hưởng dây chuyền sản xuất.

我知道,下次我一定会准时。 Wǒ zhīdào, xiàcì wǒ yīdìng huì zhǔnshí.

Tôi biết, lần sau tôi nhất định sẽ đúng giờ.

你去打卡了吗? Nǐ qù dǎkǎ le ma?

Bạn đã đi chấm công chưa?

还没,我现在就去打卡。 Hái méi, wǒ xiànzài jiù qù dǎkǎ.

Chưa, bây giờ tôi đi chấm công ngay.

迟到会有罚款的。 Chídào huì yǒu fákuǎn de.

Đi muộn sẽ bị phạt tiền đấy.

我会注意的,以后会早点出门。 Wǒ huì zhùyì de, yǐhòu huì zǎodiǎn chūmén.

Tôi sẽ chú ý, sau này sẽ ra khỏi nhà sớm hơn.

希望你下次不要再迟到了。 Xīwàng nǐ xiàcì bú yào zài chídào le.

Hy vọng lần sau bạn đừng đi muộn nữa.

保证不会了,谢谢主管。 Bǎozhèng bú huì le, xièxie zhǔguǎn.

Đảm bảo sẽ không nữa, cảm ơn quản đốc.

迟到 chídào
đi làm muộn, đến muộn
今天 jīntiān
hôm nay
对不起 duìbuqǐ
xin lỗi
堵车 dǔchē
tắc đường
原因 yuányīn
nguyên nhân
上班 shàngbān
đi làm
主管 zhǔguǎn
quản đốc, tổ trưởng
打卡 dǎkǎ
chấm công
罚款 fákuǎn
phạt tiền
下次 xiàcì
lần sau
注意 zhùyì
chú ý
早点 zǎodiǎn
sớm hơn
影响 yǐngxiǎng
ảnh hưởng
生产线 shēngchǎnxiàn
dây chuyền sản xuất
准时 zhǔnshí
đúng giờ

1. Wǒ huì zhùyì de, yǐhòu huì zǎodiǎn chūmén.

2. Chídào huì yǒu fákuǎn de.

3. Wǒ zhīdào, xiàcì wǒ yīdìng huì zhǔnshí.

4. Bǎozhèng bú huì le, xièxie zhǔguǎn.

5. Chídào huì yǐngxiǎng shēngchǎnxiàn.

6. Lùshàng dǔchē le, suǒyǐ shàngbān wǎn le.

7. Nǐ jīntiān zěnme chídào le?

8. Nǐ qù dǎkǎ le ma?

9. Xīwàng nǐ xiàcì bú yào zài chídào le.

10. Fāshēng le shénme yuányīn?

11. Hái méi, wǒ xiànzài jiù qù dǎkǎ.

12. Zhǔguǎn, duìbuqǐ, wǒ chídào le.

1. “早点” (zǎodiǎn) nghĩa là gì?

2. “对不起” (duìbuqǐ) nghĩa là gì?

3. “影响” (yǐngxiǎng) nghĩa là gì?

4. “准时” (zhǔnshí) nghĩa là gì?

5. “注意” (zhùyì) nghĩa là gì?

6. “打卡” (dǎkǎ) nghĩa là gì?

7. “堵车” (dǔchē) nghĩa là gì?

8. “罚款” (fákuǎn) nghĩa là gì?

9. “主管” (zhǔguǎn) nghĩa là gì?

10. “原因” (yuányīn) nghĩa là gì?

11. “下次” (xiàcì) nghĩa là gì?

12. “今天” (jīntiān) nghĩa là gì?

13. “生产线” (shēngchǎnxiàn) nghĩa là gì?

14. “迟到” (chídào) nghĩa là gì?

15. “上班” (shàngbān) nghĩa là gì?