AI Chinese

hôm nay đi làm muộn

Bài học này tập trung vào tình huống một nhân viên đi làm muộn tại công xưởng, cách xin lỗi, giải thích nguyên nhân và cam kết sửa đổi với quản đốc.

迟到
chídàođi muộn, đến muộn

你今天怎么迟到了? Hôm nay sao cậu lại đi muộn thế?

堵车
dǔchētắc đường, kẹt xe

路上堵车非常严重。 Trên đường tắc đường rất nghiêm trọng.

打卡
dǎkǎbấm thẻ, quẹt thẻ (chấm công)

进工厂前要先打卡。 Trước khi vào công xưởng phải quẹt thẻ trước.

全勤奖
quánqínjiǎngtiền chuyên cần, thưởng chuyên cần

迟到会扣全勤奖吗? Đi muộn có bị trừ tiền chuyên cần không?

请假
qǐngjiàxin nghỉ

我想向经理请假一天。 Tôi muốn xin quản lý nghỉ một ngày.

主管
zhǔguǎnchủ quản, quản lý

主管正在车间检查工作。 Quản lý đang kiểm tra công việc ở phân xưởng.

车间
chējiānphân xưởng, xưởng sản xuất

请大家回到各自的车间。 Xin mọi người quay về phân xưởng của mình.

扣工资
kòu gōngzītrừ lương

无故旷工会被扣工资。 Nghĩ không lý do sẽ bị trừ lương.

流水线
liúshuǐxiàndây chuyền sản xuất

流水线的速度很快。 Tốc độ của dây chuyền sản xuất rất nhanh.

倒班
dǎobānđổi ca, ca kíp

我们工厂是需要倒班的。 Nhà máy của chúng tôi cần phải đi làm theo ca.

发钱
fāqiánphát lương, phát tiền

每个月十号工厂发钱。 Mùng mười hàng tháng nhà máy phát lương.

下不为例
xià bù wéi lìkhông có lần sau, không lấy làm tiền lệ

这次就算 family 了,下不为例。 Lần này bỏ qua, không có lần sau đâu nhé.

赶工
gǎngōnglàm vội, chạy tiến độ, tăng ca cho kịp hàng

今天车间要赶工,大家辛苦一下。 Hôm nay phân xưởng phải chạy tiến độ, mọi người vất vả một chút.

加班
jiābāntăng ca, làm thêm giờ

这周末我们需要加班吗? Cuối tuần này chúng ta có cần tăng ca không?

抱歉
bàoqiànxin lỗi, rất tiếc

非常抱歉,我迟到了。 Rất xin lỗi, tôi đã đến mu完.

你迟到了。 Nǐ chídào le.

Bạn đến muộn rồi.

经理,抱歉。 Jīnglǐ, bàoqiàn.

Quản lý, xin lỗi.

上班要准时。 Shàngbān yào zhǔnshí.

Đi làm phải đúng giờ.

路上堵车了。 Lùshang dǔchē le.

Trên đường bị kẹt xe.

车间在等你。 Chējiān zài děng nǐ.

Xưởng đang đợi bạn.

我下次注意。 Wǒ xià cì zhùyì.

Lần sau tôi sẽ chú ý.

不能常迟到。 Bù néng cháng chídào.

Không thể thường xuyên đến muộn.

我明白,经理。 Wǒ míngbái, jīnglǐ.

Tôi hiểu, quản lý.

迟到扣工资。 Chídào kòu gōngzī.

Đến muộn sẽ bị trừ lương.

我以后不迟到。 Wǒ yǐhòu bù chídào.

Sau này tôi sẽ không đến muộn.

下不为例! Xià bù wéi lì!

Lần sau không được tái phạm!

好的,经理。 Hǎo de, jīnglǐ.

Vâng, quản lý.

迟到 chídào
đi muộn, đến muộn
堵车 dǔchē
tắc đường, kẹt xe
打卡 dǎkǎ
bấm thẻ, quẹt thẻ (chấm công)
全勤奖 quánqínjiǎng
tiền chuyên cần, thưởng chuyên cần
请假 qǐngjià
xin nghỉ
主管 zhǔguǎn
chủ quản, quản lý
车间 chējiān
phân xưởng, xưởng sản xuất
扣工资 kòu gōngzī
trừ lương
流水线 liúshuǐxiàn
dây chuyền sản xuất
倒班 dǎobān
đổi ca, ca kíp
发钱 fāqián
phát lương, phát tiền
下不为例 xià bù wéi lì
không có lần sau, không lấy làm tiền lệ
赶工 gǎngōng
làm vội, chạy tiến độ, tăng ca cho kịp hàng
加班 jiābān
tăng ca, làm thêm giờ
抱歉 bàoqiàn
xin lỗi, rất tiếc

1. fāqián

2. dǎobān

3. zhǔguǎn

4. quánqínjiǎng

5. bàoqiàn

6. gǎngōng

7. qǐngjià

8. chējiān

9. chídào

10. dǎkǎ

11. xià bù wéi lì

12. dǔchē

13. kòu gōngzī

14. jiābān

15. liúshuǐxiàn

1. “下不为例” (xià bù wéi lì) nghĩa là gì?

2. “扣工资” (kòu gōngzī) nghĩa là gì?

3. “全勤奖” (quánqínjiǎng) nghĩa là gì?

4. “主管” (zhǔguǎn) nghĩa là gì?

5. “抱歉” (bàoqiàn) nghĩa là gì?

6. “请假” (qǐngjià) nghĩa là gì?

7. “打卡” (dǎkǎ) nghĩa là gì?

8. “流水线” (liúshuǐxiàn) nghĩa là gì?

9. “赶工” (gǎngōng) nghĩa là gì?

10. “车间” (chējiān) nghĩa là gì?

11. “堵车” (dǔchē) nghĩa là gì?

12. “迟到” (chídào) nghĩa là gì?

13. “加班” (jiābān) nghĩa là gì?

14. “倒班” (dǎobān) nghĩa là gì?

15. “发钱” (fāqián) nghĩa là gì?