AI Chinese

gọi điện giới thiệu sản phẩm mới

Bài học giúp người học gọi điện để giới thiệu sản phẩm mới, trình bày lợi ích và hẹn buổi trao đổi tiếp theo.

新产品
xīn chǎnpǐnsản phẩm mới

我们想向您介绍一款新产品。Chúng tôi muốn giới thiệu với ông/bà một sản phẩm mới.

介绍
jièshàogiới thiệu

我可以简单介绍一下吗?Tôi có thể giới thiệu ngắn gọn một chút không?

打电话
dǎ diànhuàgọi điện thoại

我今天打电话是想介绍我们的新服务。Hôm nay tôi gọi điện để giới thiệu dịch vụ mới của chúng tôi.

客户
kèhùkhách hàng

这款产品很适合企业客户。Sản phẩm này rất phù hợp với khách hàng doanh nghiệp.

需求
xūqiúnhu cầu

它可以满足贵公司的需求。Nó có thể đáp ứng nhu cầu của công ty quý vị.

提高效率
tígāo xiàolǜnâng cao hiệu suất

这个系统可以帮助团队提高效率。Hệ thống này có thể giúp đội nhóm nâng cao hiệu suất.

降低成本
jiàngdī chéngběngiảm chi phí

使用这款产品可以降低运营成本。Sử dụng sản phẩm này có thể giảm chi phí vận hành.

功能
gōngnéngtính năng; chức năng

它有很多实用的功能。Nó có nhiều tính năng thiết thực.

优势
yōushìưu thế; lợi thế

它最大的优势是操作简单。Ưu thế lớn nhất của nó là thao tác đơn giản.

价格
jiàgégiá cả

我们可以给您发一份价格表。Chúng tôi có thể gửi cho ông/bà một bảng giá.

报价
bàojiàbáo giá

如果您有兴趣,我可以安排报价。Nếu ông/bà quan tâm, tôi có thể sắp xếp báo giá.

资料
zīliàotài liệu

我稍后把产品资料发给您。Tôi sẽ gửi tài liệu sản phẩm cho ông/bà sau.

试用
shìyòngdùng thử

我们可以提供七天免费试用。Chúng tôi có thể cung cấp dùng thử miễn phí bảy ngày.

安排时间
ānpái shíjiānsắp xếp thời gian

我们可以安排时间详细沟通。Chúng ta có thể sắp xếp thời gian trao đổi chi tiết.

进一步沟通
jìnyībù gōutōngtrao đổi thêm

希望有机会和您进一步沟通。Hy vọng có cơ hội trao đổi thêm với ông/bà.

您好,请问是哪位? nín hǎo, qǐngwèn shì nǎ wèi?

Xin chào, xin hỏi ai vậy?

您好,我是明华科技的业务员,我今天打电话是想向您介绍一款新产品。 nín hǎo, wǒ shì mínghuá kējì de yèwùyuán, wǒ jīntiān dǎ diànhuà shì xiǎng xiàng nín jièshào yì kuǎn xīn chǎnpǐn.

Xin chào, tôi là nhân viên kinh doanh của Minh Hoa Technology, hôm nay tôi gọi để giới thiệu với ông/bà một sản phẩm mới.

现在方便说几分钟吗? xiànzài fāngbiàn shuō jǐ fēnzhōng ma?

Bây giờ nói vài phút có tiện không?

可以,我会尽量简短介绍。 kěyǐ, wǒ huì jǐnliàng jiǎnduǎn jièshào.

Được, tôi sẽ cố gắng giới thiệu ngắn gọn.

这款新产品主要解决什么问题? zhè kuǎn xīn chǎnpǐn zhǔyào jiějué shénme wèntí?

Sản phẩm mới này chủ yếu giải quyết vấn đề gì?

它主要帮助企业提高效率、降低成本,并且管理客户资料更方便。 tā zhǔyào bāngzhù qǐyè tígāo xiàolǜ, jiàngdī chéngběn, bìngqiě guǎnlǐ kèhù zīliào gèng fāngbiàn.

Nó chủ yếu giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu suất, giảm chi phí và quản lý dữ liệu khách hàng thuận tiện hơn.

听起来不错,它有什么特别的功能? tīng qǐlái búcuò, tā yǒu shénme tèbié de gōngnéng?

Nghe có vẻ tốt, nó có tính năng đặc biệt nào?

它支持自动提醒、销售数据分析和多语言客户服务。 tā zhīchí zìdòng tíxǐng, xiāoshòu shùjù fēnxī hé duō yǔyán kèhù fúwù.

Nó hỗ trợ nhắc nhở tự động, phân tích dữ liệu bán hàng và dịch vụ khách hàng đa ngôn ngữ.

价格方面怎么样? jiàgé fāngmiàn zěnmeyàng?

Về giá cả thì như thế nào?

我们有不同套餐,我可以先把报价和产品资料发给您参考。 wǒmen yǒu bùtóng tàocān, wǒ kěyǐ xiān bǎ bàojià hé chǎnpǐn zīliào fā gěi nín cānkǎo.

Chúng tôi có các gói khác nhau, tôi có thể gửi trước báo giá và tài liệu sản phẩm để ông/bà tham khảo.

好的,请发到我的邮箱,之后我们再安排时间详细沟通。 hǎo de, qǐng fā dào wǒ de yóuxiāng, zhīhòu wǒmen zài ānpái shíjiān xiángxì gōutōng.

Được, vui lòng gửi đến email của tôi, sau đó chúng ta sắp xếp thời gian trao đổi chi tiết.

没问题,谢谢您的时间,我稍后马上发送资料。 méi wèntí, xièxiè nín de shíjiān, wǒ shāo hòu mǎshàng fāsòng zīliào.

Không vấn đề gì, cảm ơn thời gian của ông/bà, tôi sẽ gửi tài liệu ngay sau đây.

新产品 xīn chǎnpǐn
sản phẩm mới
介绍 jièshào
giới thiệu
打电话 dǎ diànhuà
gọi điện thoại
客户 kèhù
khách hàng
需求 xūqiú
nhu cầu
提高效率 tígāo xiàolǜ
nâng cao hiệu suất
降低成本 jiàngdī chéngběn
giảm chi phí
功能 gōngnéng
tính năng; chức năng
优势 yōushì
ưu thế; lợi thế
价格 jiàgé
giá cả
报价 bàojià
báo giá
资料 zīliào
tài liệu
试用 shìyòng
dùng thử
安排时间 ānpái shíjiān
sắp xếp thời gian
进一步沟通 jìnyībù gōutōng
trao đổi thêm

1. tā zhǔyào bāngzhù qǐyè tígāo xiàolǜ, jiàngdī chéngběn, bìngqiě guǎnlǐ kèhù zīliào gèng fāngbiàn.

2. tā zhīchí zìdòng tíxǐng, xiāoshòu shùjù fēnxī hé duō yǔyán kèhù fúwù.

3. hǎo de, qǐng fā dào wǒ de yóuxiāng, zhīhòu wǒmen zài ānpái shíjiān xiángxì gōutōng.

4. nín hǎo, qǐngwèn shì nǎ wèi?

5. wǒmen yǒu bùtóng tàocān, wǒ kěyǐ xiān bǎ bàojià hé chǎnpǐn zīliào fā gěi nín cānkǎo.

6. zhè kuǎn xīn chǎnpǐn zhǔyào jiějué shénme wèntí?

7. jiàgé fāngmiàn zěnmeyàng?

8. tīng qǐlái búcuò, tā yǒu shénme tèbié de gōngnéng?

9. nín hǎo, wǒ shì mínghuá kējì de yèwùyuán, wǒ jīntiān dǎ diànhuà shì xiǎng xiàng nín jièshào yì kuǎn xīn chǎnpǐn.

10. méi wèntí, xièxiè nín de shíjiān, wǒ shāo hòu mǎshàng fāsòng zīliào.

11. xiànzài fāngbiàn shuō jǐ fēnzhōng ma?

12. kěyǐ, wǒ huì jǐnliàng jiǎnduǎn jièshào.

1. “介绍” (jièshào) nghĩa là gì?

2. “试用” (shìyòng) nghĩa là gì?

3. “需求” (xūqiú) nghĩa là gì?

4. “客户” (kèhù) nghĩa là gì?

5. “优势” (yōushì) nghĩa là gì?

6. “安排时间” (ānpái shíjiān) nghĩa là gì?

7. “降低成本” (jiàngdī chéngběn) nghĩa là gì?

8. “提高效率” (tígāo xiàolǜ) nghĩa là gì?

9. “资料” (zīliào) nghĩa là gì?

10. “报价” (bàojià) nghĩa là gì?

11. “进一步沟通” (jìnyībù gōutōng) nghĩa là gì?

12. “打电话” (dǎ diànhuà) nghĩa là gì?

13. “功能” (gōngnéng) nghĩa là gì?

14. “价格” (jiàgé) nghĩa là gì?

15. “新产品” (xīn chǎnpǐn) nghĩa là gì?