AI Chinese

đăng tin tuyển dụng nhân sự mới

Bài học giúp bạn trao đổi về việc chuẩn bị và đăng tin tuyển dụng nhân sự mới bằng tiếng Trung.

招聘
zhāopìntuyển dụng

我们需要招聘一名人事专员。 Chúng ta cần tuyển một chuyên viên nhân sự.

招聘信息
zhāopìn xìnxīthông tin tuyển dụng

请把招聘信息发给我确认。 Vui lòng gửi thông tin tuyển dụng cho tôi xác nhận.

职位
zhíwèivị trí công việc

这个职位需要两年以上经验。 Vị trí này cần hơn hai năm kinh nghiệm.

岗位职责
gǎngwèi zhízétrách nhiệm công việc

岗位职责要写得清楚具体。 Trách nhiệm công việc cần được viết rõ ràng và cụ thể.

任职要求
rènzhí yāoqiúyêu cầu ứng tuyển

任职要求包括学历和工作经验。 Yêu cầu ứng tuyển bao gồm trình độ học vấn và kinh nghiệm làm việc.

薪资范围
xīnzī fànwéikhoảng lương

我们可以公布薪资范围吗? Chúng ta có thể công bố khoảng lương không?

福利待遇
fúlì dàiyùphúc lợi và đãi ngộ

福利待遇会吸引更多候选人。 Phúc lợi và đãi ngộ sẽ thu hút nhiều ứng viên hơn.

候选人
hòuxuǎnrénứng viên

我们已经收到十位候选人的简历。 Chúng tôi đã nhận được hồ sơ của mười ứng viên.

简历
jiǎnlìCV; sơ yếu lý lịch

请候选人发送中文或英文简历。 Vui lòng yêu cầu ứng viên gửi CV tiếng Trung hoặc tiếng Anh.

发布
fābùđăng; công bố

招聘信息明天上午发布。 Thông tin tuyển dụng sẽ được đăng vào sáng mai.

招聘平台
zhāopìn píngtáinền tảng tuyển dụng

我们要选择合适的招聘平台。 Chúng ta cần chọn nền tảng tuyển dụng phù hợp.

截止日期
jiézhǐ rìqīhạn chót

请在招聘信息里写明截止日期。 Vui lòng ghi rõ hạn chót trong tin tuyển dụng.

面试安排
miànshì ānpáisắp xếp phỏng vấn

人事部负责面试安排。 Phòng nhân sự phụ trách sắp xếp phỏng vấn.

审批
shěnpīphê duyệt

招聘信息发布前需要经理审批。 Trước khi đăng tin tuyển dụng cần quản lý phê duyệt.

入职时间
rùzhí shíjiānthời gian nhận việc

请确认新员工的入职时间。 Vui lòng xác nhận thời gian nhận việc của nhân viên mới.

我们要招聘新人。 Wǒmen yào zhāopìn xīnrén.

Chúng ta cần tuyển người mới.

好的。什么职位? Hǎo de. Shénme zhíwèi?

Được. Vị trí gì?

是市场专员职位。 Shì shìchǎng zhuānyuán zhíwèi.

Là vị trí chuyên viên marketing.

招聘信息写好了吗? Zhāopìn xìnxī xiě hǎo le ma?

Thông tin tuyển dụng đã viết xong chưa?

写好了。有岗位职责。 Xiě hǎo le. Yǒu gǎngwèi zhízé.

Viết xong rồi. Có mô tả công việc.

任职要求清楚吗? Rènzhí yāoqiú qīngchu ma?

Yêu cầu công việc đã rõ ràng chưa?

很清楚。薪资范围也写了。 Hěn qīngchu. Xīnzī fànwéi yě xiě le.

Rất rõ ràng. Phạm vi lương cũng đã ghi.

福利待遇呢?要写。 Fúlì dàiyù ne? Yào xiě.

Phúc lợi đãi ngộ thì sao? Cần phải viết.

都写了。可以发布了吗? Dōu xiě le. Kěyǐ fābù le ma?

Đều đã viết rồi. Có thể đăng bài chưa?

可以。发布到招聘平台。 Kěyǐ. Fābù dào zhāopìn píngtái.

Được. Đăng lên nền tảng tuyển dụng.

好的。截止日期是下周。 Hǎo de. Jiézhǐ rìqī shì xià zhōu.

Vâng. Hạn chót là tuần sau.

收到简历后告诉我。 Shōu dào jiǎnlì hòu gàosu wǒ.

Sau khi nhận được CV thì báo tôi.

招聘 zhāopìn
tuyển dụng
招聘信息 zhāopìn xìnxī
thông tin tuyển dụng
职位 zhíwèi
vị trí công việc
岗位职责 gǎngwèi zhízé
trách nhiệm công việc
任职要求 rènzhí yāoqiú
yêu cầu ứng tuyển
薪资范围 xīnzī fànwéi
khoảng lương
福利待遇 fúlì dàiyù
phúc lợi và đãi ngộ
候选人 hòuxuǎnrén
ứng viên
简历 jiǎnlì
CV; sơ yếu lý lịch
发布 fābù
đăng; công bố
招聘平台 zhāopìn píngtái
nền tảng tuyển dụng
截止日期 jiézhǐ rìqī
hạn chót
面试安排 miànshì ānpái
sắp xếp phỏng vấn
审批 shěnpī
phê duyệt
入职时间 rùzhí shíjiān
thời gian nhận việc

1. rènzhí yāoqiú

2. zhāopìn xìnxī

3. fābù

4. jiǎnlì

5. rùzhí shíjiān

6. hòuxuǎnrén

7. fúlì dàiyù

8. miànshì ānpái

9. gǎngwèi zhízé

10. zhāopìn

11. shěnpī

12. jiézhǐ rìqī

13. zhíwèi

14. xīnzī fànwéi

15. zhāopìn píngtái

1. “面试安排” (miànshì ānpái) nghĩa là gì?

2. “招聘平台” (zhāopìn píngtái) nghĩa là gì?

3. “招聘信息” (zhāopìn xìnxī) nghĩa là gì?

4. “福利待遇” (fúlì dàiyù) nghĩa là gì?

5. “截止日期” (jiézhǐ rìqī) nghĩa là gì?

6. “任职要求” (rènzhí yāoqiú) nghĩa là gì?

7. “招聘” (zhāopìn) nghĩa là gì?

8. “审批” (shěnpī) nghĩa là gì?

9. “职位” (zhíwèi) nghĩa là gì?

10. “简历” (jiǎnlì) nghĩa là gì?

11. “薪资范围” (xīnzī fànwéi) nghĩa là gì?

12. “发布” (fābù) nghĩa là gì?

13. “入职时间” (rùzhí shíjiān) nghĩa là gì?

14. “岗位职责” (gǎngwèi zhízé) nghĩa là gì?

15. “候选人” (hòuxuǎnrén) nghĩa là gì?