AI Chinese

đăng ký khám bệnh tại quầy lễ tân

Bài học giúp người học đăng ký khám bệnh, cung cấp thông tin cá nhân và hỏi về quy trình tại quầy lễ tân bệnh viện.

挂号
guà hàođăng ký khám bệnh

我想挂号看医生。Tôi muốn đăng ký khám bác sĩ.

前台
qián táiquầy lễ tân

请到前台办理手续。Vui lòng đến quầy lễ tân làm thủ tục.

身份证
shēn fèn zhèngchứng minh nhân dân/căn cước

请出示您的身份证。Vui lòng xuất trình căn cước của anh/chị.

医保卡
yī bǎo kǎthẻ bảo hiểm y tế

您有医保卡吗?Anh/chị có thẻ bảo hiểm y tế không?

病历本
bìng lì běnsổ bệnh án

请把病历本给我。Vui lòng đưa sổ bệnh án cho tôi.

科室
kē shìkhoa/phòng khám

您要挂哪个科室?Anh/chị muốn đăng ký khoa nào?

内科
nèi kēkhoa nội

我想挂内科。Tôi muốn đăng ký khoa nội.

医生
yī shēngbác sĩ

医生十点开始看诊。Bác sĩ bắt đầu khám lúc mười giờ.

排队
pái duìxếp hàng

请先排队等候。Vui lòng xếp hàng chờ trước.

等候
děng hòuchờ đợi

请在候诊区等候。Vui lòng chờ ở khu vực chờ khám.

候诊区
hòu zhěn qūkhu vực chờ khám

候诊区在二楼。Khu vực chờ khám ở tầng hai.

挂号费
guà hào fèiphí đăng ký khám

挂号费是三十元。Phí đăng ký khám là ba mươi tệ.

缴费
jiǎo fèithanh toán phí

请先缴费再看诊。Vui lòng thanh toán phí trước rồi khám.

号码
hào mǎsố thứ tự

这是您的号码。Đây là số thứ tự của anh/chị.

症状
zhèng zhuàngtriệu chứng

请简单说一下您的症状。Vui lòng nói ngắn gọn về triệu chứng của anh/chị.

您好,我想挂号看医生。 Nín hǎo, wǒ xiǎng guà hào kàn yī shēng.

Xin chào, tôi muốn đăng ký khám bác sĩ.

您好,请问您想挂哪个科室? Nín hǎo, qǐng wèn nín xiǎng guà nǎ ge kē shì?

Xin chào, anh/chị muốn đăng ký khoa nào?

我有点发烧,还咳嗽,应该挂内科。 Wǒ yǒu diǎn fā shāo, hái ké sou, yīng gāi guà nèi kē.

Tôi hơi sốt và còn ho, chắc nên đăng ký khoa nội.

好的,请出示您的身份证和医保卡。 Hǎo de, qǐng chū shì nín de shēn fèn zhèng hé yī bǎo kǎ.

Được, vui lòng xuất trình căn cước và thẻ bảo hiểm y tế của anh/chị.

这是我的身份证,我没有医保卡。 Zhè shì wǒ de shēn fèn zhèng, wǒ méi yǒu yī bǎo kǎ.

Đây là căn cước của tôi, tôi không có thẻ bảo hiểm y tế.

没关系,您需要自费挂号。 Méi guān xi, nín xū yào zì fèi guà hào.

Không sao, anh/chị cần tự trả phí đăng ký khám.

请问挂号费多少钱? Qǐng wèn guà hào fèi duō shǎo qián?

Cho hỏi phí đăng ký khám là bao nhiêu?

内科挂号费是三十元,请先缴费。 Nèi kē guà hào fèi shì sān shí yuán, qǐng xiān jiǎo fèi.

Phí đăng ký khoa nội là ba mươi tệ, vui lòng thanh toán trước.

可以用手机支付吗? Kě yǐ yòng shǒu jī zhī fù ma?

Tôi có thể thanh toán bằng điện thoại không?

可以,请扫这个二维码。 Kě yǐ, qǐng sǎo zhè ge èr wéi mǎ.

Được, vui lòng quét mã QR này.

我已经付好了,请问接下来去哪里等候? Wǒ yǐ jīng fù hǎo le, qǐng wèn jiē xià lái qù nǎ lǐ děng hòu?

Tôi đã thanh toán xong, tiếp theo tôi chờ ở đâu?

这是您的号码,请到二楼候诊区等候。 Zhè shì nín de hào mǎ, qǐng dào èr lóu hòu zhěn qū děng hòu.

Đây là số thứ tự của anh/chị, vui lòng đến khu vực chờ khám ở tầng hai để chờ.

挂号 guà hào
đăng ký khám bệnh
前台 qián tái
quầy lễ tân
身份证 shēn fèn zhèng
chứng minh nhân dân/căn cước
医保卡 yī bǎo kǎ
thẻ bảo hiểm y tế
病历本 bìng lì běn
sổ bệnh án
科室 kē shì
khoa/phòng khám
内科 nèi kē
khoa nội
医生 yī shēng
bác sĩ
排队 pái duì
xếp hàng
等候 děng hòu
chờ đợi
候诊区 hòu zhěn qū
khu vực chờ khám
挂号费 guà hào fèi
phí đăng ký khám
缴费 jiǎo fèi
thanh toán phí
号码 hào mǎ
số thứ tự
症状 zhèng zhuàng
triệu chứng

1. Zhè shì nín de hào mǎ, qǐng dào èr lóu hòu zhěn qū děng hòu.

2. Méi guān xi, nín xū yào zì fèi guà hào.

3. Wǒ yǒu diǎn fā shāo, hái ké sou, yīng gāi guà nèi kē.

4. Nín hǎo, wǒ xiǎng guà hào kàn yī shēng.

5. Zhè shì wǒ de shēn fèn zhèng, wǒ méi yǒu yī bǎo kǎ.

6. Kě yǐ yòng shǒu jī zhī fù ma?

7. Qǐng wèn guà hào fèi duō shǎo qián?

8. Nèi kē guà hào fèi shì sān shí yuán, qǐng xiān jiǎo fèi.

9. Nín hǎo, qǐng wèn nín xiǎng guà nǎ ge kē shì?

10. Hǎo de, qǐng chū shì nín de shēn fèn zhèng hé yī bǎo kǎ.

11. Kě yǐ, qǐng sǎo zhè ge èr wéi mǎ.

12. Wǒ yǐ jīng fù hǎo le, qǐng wèn jiē xià lái qù nǎ lǐ děng hòu?

1. “等候” (děng hòu) nghĩa là gì?

2. “缴费” (jiǎo fèi) nghĩa là gì?

3. “前台” (qián tái) nghĩa là gì?

4. “排队” (pái duì) nghĩa là gì?

5. “身份证” (shēn fèn zhèng) nghĩa là gì?

6. “候诊区” (hòu zhěn qū) nghĩa là gì?

7. “科室” (kē shì) nghĩa là gì?

8. “症状” (zhèng zhuàng) nghĩa là gì?

9. “医保卡” (yī bǎo kǎ) nghĩa là gì?

10. “号码” (hào mǎ) nghĩa là gì?

11. “医生” (yī shēng) nghĩa là gì?

12. “病历本” (bìng lì běn) nghĩa là gì?

13. “挂号费” (guà hào fèi) nghĩa là gì?

14. “内科” (nèi kē) nghĩa là gì?

15. “挂号” (guà hào) nghĩa là gì?