check in cho khách đoàn
Bài học giúp luyện cách làm thủ tục nhận phòng cho khách đoàn tại khách sạn bằng tiếng Trung.
团队
tuánduìđoàn, nhóm
我们是一个旅游团队。 Chúng tôi là một đoàn du lịch.
入住
rùzhùnhận phòng, lưu trú
我们想办理入住。 Chúng tôi muốn làm thủ tục nhận phòng.
办理手续
bànlǐ shǒuxùlàm thủ tục
请到前台办理手续。 Vui lòng đến quầy lễ tân làm thủ tục.
预订
yùdìngđặt trước
我们已经预订了十间房。 Chúng tôi đã đặt trước mười phòng.
确认
quèrènxác nhận
我来确认一下您的预订。 Tôi sẽ xác nhận đặt phòng của quý khách.
名单
míngdāndanh sách
请把团队名单给我。 Vui lòng đưa tôi danh sách đoàn.
护照
hùzhàohộ chiếu
请出示所有客人的护照。 Vui lòng xuất trình hộ chiếu của tất cả khách.
房卡
fángkǎthẻ phòng
这是你们的房卡。 Đây là thẻ phòng của quý khách.
双人间
shuāngrénjiānphòng đôi
我们需要八间双人间。 Chúng tôi cần tám phòng đôi.
单人间
dānrénjiānphòng đơn
导游住单人间。 Hướng dẫn viên ở phòng đơn.
押金
yājīntiền đặt cọc
每个房间需要付押金。 Mỗi phòng cần trả tiền đặt cọc.
早餐
zǎocānbữa sáng
早餐从六点半开始。 Bữa sáng bắt đầu từ sáu giờ rưỡi.
行李
xínglihành lý
行李可以先放在大厅。 Hành lý có thể để tạm ở sảnh.
电梯
diàntīthang máy
电梯在右边。 Thang máy ở bên phải.
集合时间
jíhé shíjiānthời gian tập trung
请告诉我们明天的集合时间。 Vui lòng cho chúng tôi biết thời gian tập trung ngày mai.
您好,请问入住吗?
Nín hǎo, qǐngwèn rùzhù ma?
Xin chào, quý khách muốn nhận phòng không ạ?
是的,我们是团队。
Shì de, wǒmen shì tuánduì.
Vâng, chúng tôi là đoàn.
好的,请确认名单。
Hǎo de, qǐng quèrèn míngdān.
Được ạ, xin xác nhận danh sách.
这是我们的护照。
Zhè shì wǒmen de hùzhào.
Đây là hộ chiếu của chúng tôi.
好的,我来办理手续。
Hǎo de, wǒ lái bànlǐ shǒuxù.
Được ạ, tôi sẽ làm thủ tục.
有双人间吗?
Yǒu shuāngrénjiān ma?
Có phòng đôi không ạ?
有,也有早餐。
Yǒu, yě yǒu zǎocān.
Có ạ, cũng có bữa sáng.
需要交押金吗?
Xūyào jiāo yājīn ma?
Cần đặt cọc không ạ?
是的,请交押金。
Shì de, qǐng jiāo yājīn.
Vâng, xin quý khách đặt cọc.
房卡在哪里拿?
Fángkǎ zài nǎlǐ ná?
Lấy thẻ phòng ở đâu?
这是您的房卡。
Zhè shì nín de fángkǎ.
Đây là thẻ phòng của quý khách.
谢谢,行李怎么办?
Xièxie, xíngli zěnme bàn?
Cảm ơn, hành lý thì sao?
入住
rùzhù
nhận phòng, lưu trú
办理手续
bànlǐ shǒuxù
làm thủ tục
双人间
shuāngrénjiān
phòng đôi
集合时间
jíhé shíjiān
thời gian tập trung
1. fángkǎ
2. diàntī
3. quèrèn
4. rùzhù
5. bànlǐ shǒuxù
6. zǎocān
7. yājīn
8. míngdān
9. xíngli
10. shuāngrénjiān
11. dānrénjiān
12. tuánduì
13. yùdìng
14. hùzhào
15. jíhé shíjiān
1. “预订” (yùdìng) nghĩa là gì?
2. “单人间” (dānrénjiān) nghĩa là gì?
3. “团队” (tuánduì) nghĩa là gì?
4. “房卡” (fángkǎ) nghĩa là gì?
5. “早餐” (zǎocān) nghĩa là gì?
6. “押金” (yājīn) nghĩa là gì?
7. “确认” (quèrèn) nghĩa là gì?
8. “集合时间” (jíhé shíjiān) nghĩa là gì?
9. “电梯” (diàntī) nghĩa là gì?
10. “双人间” (shuāngrénjiān) nghĩa là gì?
11. “名单” (míngdān) nghĩa là gì?
12. “办理手续” (bànlǐ shǒuxù) nghĩa là gì?
13. “护照” (hùzhào) nghĩa là gì?
14. “行李” (xíngli) nghĩa là gì?
15. “入住” (rùzhù) nghĩa là gì?