AI Chinese

chào đón khách và dẫn vào bàn ăn

Bài học giúp người học luyện cách chào khách và dẫn khách vào bàn ăn trong nhà hàng bằng tiếng Trung.

欢迎光临
huānyíng guānglínchào mừng quý khách

欢迎光临,请问几位?Chào mừng quý khách, xin hỏi mấy người?

请问
qǐngwènxin hỏi

请问您有预约吗?Xin hỏi quý khách có đặt bàn không?

预约
yùyuēđặt trước

我们有预约。Chúng tôi có đặt trước.

几位
jǐ wèimấy người

请问几位?Xin hỏi mấy người?

这边请
zhèbiān qǐngmời đi lối này

请跟我来,这边请。Xin mời đi theo tôi, lối này ạ.

靠窗
kào chuānggần cửa sổ

我们想坐靠窗的位置。Chúng tôi muốn ngồi gần cửa sổ.

位置
wèizhivị trí, chỗ ngồi

这个位置可以吗?Vị trí này được không?

菜单
càidānthực đơn

这是菜单。Đây là thực đơn.

稍等
shāoděngđợi một chút

请稍等一下。Xin đợi một chút.

空桌
kōng zhuōbàn trống

现在有空桌。Hiện tại có bàn trống.

跟我来
gēn wǒ láiđi theo tôi

请跟我来。Xin mời đi theo tôi.

坐下
zuòxiàngồi xuống

请先坐下。Xin mời ngồi trước.

需要
xūyàocần

您需要儿童椅吗?Quý khách có cần ghế trẻ em không?

马上
mǎshàngngay lập tức

我马上给您安排。Tôi sẽ sắp xếp ngay cho quý khách.

用餐
yòngcāndùng bữa

祝您用餐愉快。Chúc quý khách dùng bữa ngon miệng.

你好,请问现在有空桌吗? nǐ hǎo, qǐngwèn xiànzài yǒu kōng zhuō ma?

Xin chào, bây giờ còn bàn trống không?

欢迎光临,请问几位? huānyíng guānglín, qǐngwèn jǐ wèi?

Chào mừng quý khách, xin hỏi mấy người?

我们两位。 wǒmen liǎng wèi.

Chúng tôi hai người.

请问您有预约吗? qǐngwèn nín yǒu yùyuē ma?

Xin hỏi quý khách có đặt bàn trước không?

没有,我们想坐靠窗的位置。 méiyǒu, wǒmen xiǎng zuò kào chuāng de wèizhi.

Không, chúng tôi muốn ngồi gần cửa sổ.

好的,请稍等一下。 hǎo de, qǐng shāoděng yíxià.

Được ạ, xin đợi một chút.

好的,谢谢。 hǎo de, xièxie.

Được, cảm ơn.

现在有一个靠窗的位置,请跟我来。 xiànzài yǒu yí gè kào chuāng de wèizhi, qǐng gēn wǒ lái.

Hiện tại có một chỗ gần cửa sổ, xin mời đi theo tôi.

这个位置很好。 zhège wèizhi hěn hǎo.

Vị trí này rất tốt.

请先坐下,这是菜单。 qǐng xiān zuòxià, zhè shì càidān.

Xin mời ngồi, đây là thực đơn.

谢谢,我们先看看菜单。 xièxie, wǒmen xiān kànkan càidān.

Cảm ơn, chúng tôi xem thực đơn trước.

好的,祝您用餐愉快。 hǎo de, zhù nín yòngcān yúkuài.

Vâng, chúc quý khách dùng bữa ngon miệng.

欢迎光临 huānyíng guānglín
chào mừng quý khách
请问 qǐngwèn
xin hỏi
预约 yùyuē
đặt trước
几位 jǐ wèi
mấy người
这边请 zhèbiān qǐng
mời đi lối này
靠窗 kào chuāng
gần cửa sổ
位置 wèizhi
vị trí, chỗ ngồi
菜单 càidān
thực đơn
稍等 shāoděng
đợi một chút
空桌 kōng zhuō
bàn trống
跟我来 gēn wǒ lái
đi theo tôi
坐下 zuòxià
ngồi xuống
需要 xūyào
cần
马上 mǎshàng
ngay lập tức
用餐 yòngcān
dùng bữa

1. hǎo de, zhù nín yòngcān yúkuài.

2. huānyíng guānglín, qǐngwèn jǐ wèi?

3. xièxie, wǒmen xiān kànkan càidān.

4. nǐ hǎo, qǐngwèn xiànzài yǒu kōng zhuō ma?

5. qǐngwèn nín yǒu yùyuē ma?

6. qǐng xiān zuòxià, zhè shì càidān.

7. wǒmen liǎng wèi.

8. xiànzài yǒu yí gè kào chuāng de wèizhi, qǐng gēn wǒ lái.

9. hǎo de, qǐng shāoděng yíxià.

10. méiyǒu, wǒmen xiǎng zuò kào chuāng de wèizhi.

11. hǎo de, xièxie.

12. zhège wèizhi hěn hǎo.

1. “这边请” (zhèbiān qǐng) nghĩa là gì?

2. “几位” (jǐ wèi) nghĩa là gì?

3. “欢迎光临” (huānyíng guānglín) nghĩa là gì?

4. “稍等” (shāoděng) nghĩa là gì?

5. “菜单” (càidān) nghĩa là gì?

6. “坐下” (zuòxià) nghĩa là gì?

7. “请问” (qǐngwèn) nghĩa là gì?

8. “马上” (mǎshàng) nghĩa là gì?

9. “位置” (wèizhi) nghĩa là gì?

10. “靠窗” (kào chuāng) nghĩa là gì?

11. “预约” (yùyuē) nghĩa là gì?

12. “空桌” (kōng zhuō) nghĩa là gì?

13. “跟我来” (gēn wǒ lái) nghĩa là gì?

14. “需要” (xūyào) nghĩa là gì?

15. “用餐” (yòngcān) nghĩa là gì?