AI Chinese

khách yêu cầu mở mở tài khoản ngân hàng

Khách đến ngân hàng để yêu cầu mở tài khoản và được hướng dẫn các thủ tục cần thiết.

开户
kāi hùmở tài khoản

我想开户。 Tôi muốn mở tài khoản.

银行
yín hángngân hàng

这家银行服务很好。 Ngân hàng này phục vụ rất tốt.

身份证
shēn fèn zhèngchứng minh thư/căn cước

请出示您的身份证。 Vui lòng xuất trình căn cước của bạn.

护照
hù zhàohộ chiếu

外国客户可以使用护照开户。 Khách nước ngoài có thể dùng hộ chiếu để mở tài khoản.

储蓄账户
chǔ xù zhàng hùtài khoản tiết kiệm

我想开一个储蓄账户。 Tôi muốn mở một tài khoản tiết kiệm.

银行卡
yín háng kǎthẻ ngân hàng

银行卡什么时候可以领取? Khi nào tôi có thể nhận thẻ ngân hàng?

申请表
shēn qǐng biǎođơn đăng ký

请填写申请表。 Vui lòng điền đơn đăng ký.

填写
tián xiěđiền thông tin

请填写您的个人信息。 Vui lòng điền thông tin cá nhân của bạn.

个人信息
gè rén xìn xīthông tin cá nhân

个人信息必须准确。 Thông tin cá nhân phải chính xác.

手机号码
shǒu jī hào mǎsố điện thoại

请提供您的手机号码。 Vui lòng cung cấp số điện thoại của bạn.

网银
wǎng yínngân hàng trực tuyến

您需要开通网银吗? Bạn có cần đăng ký ngân hàng trực tuyến không?

手续费
shǒu xù fèiphí dịch vụ

开户没有手续费。 Mở tài khoản không mất phí dịch vụ.

存款
cún kuǎntiền gửi

首次存款金额是多少? Số tiền gửi lần đầu là bao nhiêu?

签字
qiān zìký tên

请在这里签字。 Vui lòng ký tên tại đây.

激活
jī huókích hoạt

银行卡需要先激活。 Thẻ ngân hàng cần được kích hoạt trước.

我要开户。 Wǒ yào kāi hù.

Tôi muốn mở tài khoản.

您好,请问开什么账户? Nín hǎo, qǐng wèn kāi shénme zhàng hù?

Chào cô/anh, xin hỏi mở tài khoản gì?

我想开储蓄账户。 Wǒ xiǎng kāi chǔ xù zhàng hù.

Tôi muốn mở tài khoản tiết kiệm.

请出示身份证。 Qǐng chū shì shēn fèn zhèng.

Xin vui lòng xuất trình chứng minh thư.

这是我的身份证。 Zhè shì wǒ de shēn fèn zhèng.

Đây là chứng minh thư của tôi.

请填写申请表。 Qǐng tián xiě shēn qǐng biǎo.

Xin hãy điền vào đơn đăng ký.

有网银服务吗? Yǒu wǎng yín fú wù ma?

Có dịch vụ ngân hàng trực tuyến không?

有,请填写手机号码。 Yǒu, qǐng tián xiě shǒu jī hào mǎ.

Có, xin hãy điền số điện thoại di động.

好的,我写好了。 Hǎo de, wǒ xiě hǎo le.

Được, tôi đã viết xong rồi.

请在这里签字。 Qǐng zài zhè lǐ qiān zì.

Xin hãy ký vào đây.

需要存款吗? Xū yào cún kuǎn ma?

Có cần gửi tiền không?

账户已开好,请激活。 Zhàng hù yǐ kāi hǎo, qǐng jī huó.

Tài khoản đã mở xong, xin hãy kích hoạt.

开户 kāi hù
mở tài khoản
银行 yín háng
ngân hàng
身份证 shēn fèn zhèng
chứng minh thư/căn cước
护照 hù zhào
hộ chiếu
储蓄账户 chǔ xù zhàng hù
tài khoản tiết kiệm
银行卡 yín háng kǎ
thẻ ngân hàng
申请表 shēn qǐng biǎo
đơn đăng ký
填写 tián xiě
điền thông tin
个人信息 gè rén xìn xī
thông tin cá nhân
手机号码 shǒu jī hào mǎ
số điện thoại
网银 wǎng yín
ngân hàng trực tuyến
手续费 shǒu xù fèi
phí dịch vụ
存款 cún kuǎn
tiền gửi
签字 qiān zì
ký tên
激活 jī huó
kích hoạt

1. chǔ xù zhàng hù

2. cún kuǎn

3. shēn fèn zhèng

4. tián xiě

5. shēn qǐng biǎo

6. qiān zì

7. yín háng kǎ

8. shǒu xù fèi

9. kāi hù

10. gè rén xìn xī

11. jī huó

12. wǎng yín

13. hù zhào

14. shǒu jī hào mǎ

15. yín háng

1. “填写” (tián xiě) nghĩa là gì?

2. “个人信息” (gè rén xìn xī) nghĩa là gì?

3. “手机号码” (shǒu jī hào mǎ) nghĩa là gì?

4. “网银” (wǎng yín) nghĩa là gì?

5. “身份证” (shēn fèn zhèng) nghĩa là gì?

6. “申请表” (shēn qǐng biǎo) nghĩa là gì?

7. “签字” (qiān zì) nghĩa là gì?

8. “开户” (kāi hù) nghĩa là gì?

9. “激活” (jī huó) nghĩa là gì?

10. “手续费” (shǒu xù fèi) nghĩa là gì?

11. “护照” (hù zhào) nghĩa là gì?

12. “银行卡” (yín háng kǎ) nghĩa là gì?

13. “银行” (yín háng) nghĩa là gì?

14. “储蓄账户” (chǔ xù zhàng hù) nghĩa là gì?

15. “存款” (cún kuǎn) nghĩa là gì?