AI Chinese

kiểm tra lại bản vẽ thiết kế

Bài học này giúp người học trao đổi với nhân viên xây dựng về việc kiểm tra lại bản vẽ thiết kế trước khi thi công.

设计图
shèjì túbản vẽ thiết kế

请把设计图发给我。Vui lòng gửi bản vẽ thiết kế cho tôi.

施工图
shīgōng túbản vẽ thi công

这份施工图需要再确认。Bản vẽ thi công này cần xác nhận lại.

尺寸
chǐcùnkích thước

这个尺寸和现场不一样。Kích thước này không giống hiện trường.

比例
bǐlìtỷ lệ

图纸的比例是一比一百。Tỷ lệ của bản vẽ là một trên một trăm.

结构
jiégòukết cấu

结构部分需要工程师确认。Phần kết cấu cần kỹ sư xác nhận.

平面图
píngmiàn túmặt bằng

请先看一下面平面图。Trước tiên vui lòng xem qua mặt bằng.

立面图
lìmiàn túbản vẽ mặt đứng

立面图上的窗户位置要调整。Vị trí cửa sổ trên bản vẽ mặt đứng cần điều chỉnh.

修改
xiūgǎisửa đổi

我们需要修改这个地方。Chúng ta cần sửa chỗ này.

确认
quèrènxác nhận

请您确认最终版本。Xin anh/chị xác nhận phiên bản cuối cùng.

最终版本
zuìzhōng bǎnběnphiên bản cuối cùng

这是设计图的最终版本吗?Đây có phải là phiên bản cuối cùng của bản vẽ thiết kế không?

现场
xiànchǎnghiện trường

我们明天去现场核对。Ngày mai chúng tôi sẽ đến hiện trường để đối chiếu.

核对
héduìđối chiếu, kiểm tra lại

请核对门的位置。Vui lòng kiểm tra lại vị trí cửa.

承重墙
chéngzhòng qiángtường chịu lực

这面承重墙不能拆。Bức tường chịu lực này không thể tháo dỡ.

材料
cáiliàovật liệu

材料说明写在图纸右下角。Phần mô tả vật liệu nằm ở góc dưới bên phải bản vẽ.

交付时间
jiāofù shíjiānthời gian bàn giao

修改后的交付时间是周五。Thời gian bàn giao sau khi sửa là thứ Sáu.

你好,我想请你们再检查一下设计图。 Nǐ hǎo, wǒ xiǎng qǐng nǐmen zài jiǎnchá yíxià shèjì tú.

Xin chào, tôi muốn nhờ các bạn kiểm tra lại bản vẽ thiết kế.

好的,请问您主要想确认哪些部分? Hǎo de, qǐngwèn nín zhǔyào xiǎng quèrèn nǎxiē bùfen?

Vâng, anh/chị chủ yếu muốn xác nhận những phần nào?

我想确认尺寸、门的位置,还有承重墙。 Wǒ xiǎng quèrèn chǐcùn, mén de wèizhi, hái yǒu chéngzhòng qiáng.

Tôi muốn xác nhận kích thước, vị trí cửa và tường chịu lực.

没问题,我先打开最新的施工图。 Méi wèntí, wǒ xiān dǎkāi zuìxīn de shīgōng tú.

Không vấn đề gì, tôi sẽ mở bản vẽ thi công mới nhất trước.

这里的客厅宽度看起来比现场小。 Zhèlǐ de kètīng kuāndù kàn qǐlái bǐ xiànchǎng xiǎo.

Chiều rộng phòng khách ở đây trông nhỏ hơn so với hiện trường.

我来核对一下,图纸上写的是三米六。 Wǒ lái héduì yíxià, túzhǐ shàng xiě de shì sān mǐ liù.

Để tôi đối chiếu lại, trên bản vẽ ghi là 3,6 mét.

现场测量是三米八,所以这里需要修改。 Xiànchǎng cèliáng shì sān mǐ bā, suǒyǐ zhèlǐ xūyào xiūgǎi.

Đo tại hiện trường là 3,8 mét, nên chỗ này cần sửa.

明白,我会把尺寸改成三米八。 Míngbai, wǒ huì bǎ chǐcùn gǎi chéng sān mǐ bā.

Tôi hiểu rồi, tôi sẽ đổi kích thước thành 3,8 mét.

另外,厨房门的位置也要往右移动一点。 Lìngwài, chúfáng mén de wèizhi yě yào wǎng yòu yídòng yìdiǎn.

Ngoài ra, vị trí cửa bếp cũng cần dịch sang phải một chút.

可以,不过我需要先确认旁边是不是承重墙。 Kěyǐ, búguò wǒ xūyào xiān quèrèn pángbiān shì bú shì chéngzhòng qiáng.

Được, nhưng tôi cần xác nhận trước bên cạnh có phải tường chịu lực không.

请你们今天把修改意见整理好,可以吗? Qǐng nǐmen jīntiān bǎ xiūgǎi yìjiàn zhěnglǐ hǎo, kěyǐ ma?

Các bạn vui lòng tổng hợp ý kiến chỉnh sửa trong hôm nay được không?

可以,我们下午发给您最终版本,请您再确认。 Kěyǐ, wǒmen xiàwǔ fā gěi nín zuìzhōng bǎnběn, qǐng nín zài quèrèn.

Được, chiều nay chúng tôi sẽ gửi anh/chị phiên bản cuối cùng, vui lòng xác nhận lại.

设计图 shèjì tú
bản vẽ thiết kế
施工图 shīgōng tú
bản vẽ thi công
尺寸 chǐcùn
kích thước
比例 bǐlì
tỷ lệ
结构 jiégòu
kết cấu
平面图 píngmiàn tú
mặt bằng
立面图 lìmiàn tú
bản vẽ mặt đứng
修改 xiūgǎi
sửa đổi
确认 quèrèn
xác nhận
最终版本 zuìzhōng bǎnběn
phiên bản cuối cùng
现场 xiànchǎng
hiện trường
核对 héduì
đối chiếu, kiểm tra lại
承重墙 chéngzhòng qiáng
tường chịu lực
材料 cáiliào
vật liệu
交付时间 jiāofù shíjiān
thời gian bàn giao

1. Méi wèntí, wǒ xiān dǎkāi zuìxīn de shīgōng tú.

2. Hǎo de, qǐngwèn nín zhǔyào xiǎng quèrèn nǎxiē bùfen?

3. Wǒ xiǎng quèrèn chǐcùn, mén de wèizhi, hái yǒu chéngzhòng qiáng.

4. Xiànchǎng cèliáng shì sān mǐ bā, suǒyǐ zhèlǐ xūyào xiūgǎi.

5. Kěyǐ, wǒmen xiàwǔ fā gěi nín zuìzhōng bǎnběn, qǐng nín zài quèrèn.

6. Míngbai, wǒ huì bǎ chǐcùn gǎi chéng sān mǐ bā.

7. Qǐng nǐmen jīntiān bǎ xiūgǎi yìjiàn zhěnglǐ hǎo, kěyǐ ma?

8. Kěyǐ, búguò wǒ xūyào xiān quèrèn pángbiān shì bú shì chéngzhòng qiáng.

9. Zhèlǐ de kètīng kuāndù kàn qǐlái bǐ xiànchǎng xiǎo.

10. Nǐ hǎo, wǒ xiǎng qǐng nǐmen zài jiǎnchá yíxià shèjì tú.

11. Wǒ lái héduì yíxià, túzhǐ shàng xiě de shì sān mǐ liù.

12. Lìngwài, chúfáng mén de wèizhi yě yào wǎng yòu yídòng yìdiǎn.

1. “现场” (xiànchǎng) nghĩa là gì?

2. “修改” (xiūgǎi) nghĩa là gì?

3. “最终版本” (zuìzhōng bǎnběn) nghĩa là gì?

4. “确认” (quèrèn) nghĩa là gì?

5. “核对” (héduì) nghĩa là gì?

6. “设计图” (shèjì tú) nghĩa là gì?

7. “承重墙” (chéngzhòng qiáng) nghĩa là gì?

8. “平面图” (píngmiàn tú) nghĩa là gì?

9. “交付时间” (jiāofù shíjiān) nghĩa là gì?

10. “结构” (jiégòu) nghĩa là gì?

11. “立面图” (lìmiàn tú) nghĩa là gì?

12. “材料” (cáiliào) nghĩa là gì?

13. “尺寸” (chǐcùn) nghĩa là gì?

14. “比例” (bǐlì) nghĩa là gì?

15. “施工图” (shīgōng tú) nghĩa là gì?