AI Chinese

soạn thảo hợp đồng ngoại thương

Bài học giúp người học trao đổi bằng tiếng Trung khi soạn thảo và rà soát hợp đồng ngoại thương.

外贸合同
wàimào hétonghợp đồng ngoại thương

我们今天要起草外贸合同。 Hôm nay chúng ta cần soạn thảo hợp đồng ngoại thương.

起草
qǐcǎosoạn thảo

请你先起草第一版合同。 Bạn vui lòng soạn thảo bản hợp đồng đầu tiên trước.

合同条款
hétong tiáokuǎnđiều khoản hợp đồng

这些合同条款需要再确认。 Những điều khoản hợp đồng này cần được xác nhận lại.

买方
mǎifāngbên mua

买方要求延长付款期限。 Bên mua yêu cầu kéo dài thời hạn thanh toán.

卖方
màifāngbên bán

卖方负责按时交货。 Bên bán chịu trách nhiệm giao hàng đúng hạn.

付款方式
fùkuǎn fāngshìphương thức thanh toán

付款方式是信用证还是电汇? Phương thức thanh toán là thư tín dụng hay chuyển khoản điện báo?

信用证
xìnyòngzhèngthư tín dụng

我们建议使用不可撤销信用证。 Chúng tôi đề nghị sử dụng thư tín dụng không hủy ngang.

电汇
diànhuìchuyển khoản điện báo

客户希望通过电汇付款。 Khách hàng muốn thanh toán bằng chuyển khoản điện báo.

交货期
jiāohuòqīthời hạn giao hàng

交货期必须写清楚。 Thời hạn giao hàng phải được ghi rõ.

装运港
zhuāngyùngǎngcảng xếp hàng

装运港是上海港。 Cảng xếp hàng là cảng Thượng Hải.

目的港
mùdìgǎngcảng đích

目的港是海防港。 Cảng đích là cảng Hải Phòng.

贸易术语
màoyì shùyǔđiều kiện thương mại

合同里应注明贸易术语。 Trong hợp đồng nên ghi rõ điều kiện thương mại.

违约责任
wéiyuē zérèntrách nhiệm vi phạm hợp đồng

违约责任需要写得更具体。 Trách nhiệm vi phạm hợp đồng cần được viết cụ thể hơn.

争议解决
zhēngyì jiějuégiải quyết tranh chấp

争议解决条款包括仲裁地点。 Điều khoản giải quyết tranh chấp bao gồm địa điểm trọng tài.

签字盖章
qiānzì gàizhāngký tên và đóng dấu

双方确认后可以签字盖章。 Sau khi hai bên xác nhận, có thể ký tên và đóng dấu.

我们起草外贸合同。 Wǒmen qǐcǎo wàimào hétong.

Chúng ta soạn thảo hợp đồng ngoại thương.

好的。合同条款呢? Hǎo de. Hétong tiáokuǎn ne?

Được. Điều khoản hợp đồng thì sao?

买方卖方很清楚。 Mǎifāng màifāng hěn qīngchu.

Bên mua bên bán rất rõ ràng.

付款方式呢? Fùkuǎn fāngshì ne?

Phương thức thanh toán thì sao?

我们用信用证。 Wǒmen yòng xìnyòngzhèng.

Chúng ta dùng thư tín dụng.

交货期是什么? Jiāohuòqī shì shénme?

Thời gian giao hàng là gì?

下个月交货。 Xià ge yuè jiāohuò.

Giao hàng tháng tới.

贸易术语呢? Màoyì shùyǔ ne?

Điều kiện thương mại thì sao?

用FOB Shanghai。 Yòng FOB Shanghai.

Dùng FOB Thượng Hải.

还有违约责任。 Hái yǒu wéiyuē zérèn.

Còn có trách nhiệm vi phạm hợp đồng.

什么时候签字盖章? Shénme shíhou qiānzì gàizhāng?

Khi nào ký tên đóng dấu?

确认后就签字。 Quèrèn hòu jiù qiānzì.

Sau khi xác nhận sẽ ký.

外贸合同 wàimào hétong
hợp đồng ngoại thương
起草 qǐcǎo
soạn thảo
合同条款 hétong tiáokuǎn
điều khoản hợp đồng
买方 mǎifāng
bên mua
卖方 màifāng
bên bán
付款方式 fùkuǎn fāngshì
phương thức thanh toán
信用证 xìnyòngzhèng
thư tín dụng
电汇 diànhuì
chuyển khoản điện báo
交货期 jiāohuòqī
thời hạn giao hàng
装运港 zhuāngyùngǎng
cảng xếp hàng
目的港 mùdìgǎng
cảng đích
贸易术语 màoyì shùyǔ
điều kiện thương mại
违约责任 wéiyuē zérèn
trách nhiệm vi phạm hợp đồng
争议解决 zhēngyì jiějué
giải quyết tranh chấp
签字盖章 qiānzì gàizhāng
ký tên và đóng dấu

1. màoyì shùyǔ

2. zhuāngyùngǎng

3. mǎifāng

4. jiāohuòqī

5. fùkuǎn fāngshì

6. xìnyòngzhèng

7. zhēngyì jiějué

8. qiānzì gàizhāng

9. wéiyuē zérèn

10. qǐcǎo

11. mùdìgǎng

12. diànhuì

13. hétong tiáokuǎn

14. màifāng

15. wàimào hétong

1. “信用证” (xìnyòngzhèng) nghĩa là gì?

2. “付款方式” (fùkuǎn fāngshì) nghĩa là gì?

3. “争议解决” (zhēngyì jiějué) nghĩa là gì?

4. “合同条款” (hétong tiáokuǎn) nghĩa là gì?

5. “起草” (qǐcǎo) nghĩa là gì?

6. “目的港” (mùdìgǎng) nghĩa là gì?

7. “违约责任” (wéiyuē zérèn) nghĩa là gì?

8. “签字盖章” (qiānzì gàizhāng) nghĩa là gì?

9. “买方” (mǎifāng) nghĩa là gì?

10. “贸易术语” (màoyì shùyǔ) nghĩa là gì?

11. “电汇” (diànhuì) nghĩa là gì?

12. “卖方” (màifāng) nghĩa là gì?

13. “交货期” (jiāohuòqī) nghĩa là gì?

14. “外贸合同” (wàimào hétong) nghĩa là gì?

15. “装运港” (zhuāngyùngǎng) nghĩa là gì?