AI Chinese

xuất hóa đơn điện tử

Bài học giúp người học giao tiếp bằng tiếng Trung khi yêu cầu và xử lý xuất hóa đơn điện tử.

电子发票
diànzǐ fāpiàohóa đơn điện tử

我们可以给您开电子发票。Chúng tôi có thể xuất hóa đơn điện tử cho bạn.

开票
kāipiàoxuất hóa đơn

请问现在可以开票吗?Bây giờ có thể xuất hóa đơn được không?

税号
shuìhàomã số thuế

请提供公司的税号。Vui lòng cung cấp mã số thuế của công ty.

公司名称
gōngsī míngchēngtên công ty

发票上的公司名称是什么?Tên công ty trên hóa đơn là gì?

邮箱
yóuxiāngemail

请把邮箱发给我。Vui lòng gửi email cho tôi.

发送
fāsònggửi

我已经发送发票了。Tôi đã gửi hóa đơn rồi.

信息
xìnxīthông tin

请确认开票信息。Vui lòng xác nhận thông tin xuất hóa đơn.

金额
jīnésố tiền

发票金额是多少?Số tiền trên hóa đơn là bao nhiêu?

客户
kèhùkhách hàng

客户需要电子发票。Khách hàng cần hóa đơn điện tử.

确认
quèrènxác nhận

请确认一下资料。Vui lòng xác nhận thông tin.

付款
fùkuǎnthanh toán

付款后我们会开发票。Sau khi thanh toán chúng tôi sẽ xuất hóa đơn.

收据
shōujùbiên lai

您需要收据吗?Bạn có cần biên lai không?

打印
dǎyìnin

需要帮您打印吗?Bạn có cần chúng tôi in giúp không?

财务
cáiwùphòng tài vụ

我会联系财务处理。Tôi sẽ liên hệ bộ phận tài vụ xử lý.

系统
xìtǒnghệ thống

系统已经生成发票了。Hệ thống đã tạo hóa đơn rồi.

你好,我想开电子发票。 Nǐ hǎo, wǒ xiǎng kāi diànzǐ fāpiào.

Xin chào, tôi muốn xuất hóa đơn điện tử.

好的,请提供公司的开票信息。 Hǎo de, qǐng tígōng gōngsī de kāipiào xìnxī.

Được ạ, vui lòng cung cấp thông tin xuất hóa đơn của công ty.

公司名称和税号我已经发到邮箱了。 Gōngsī míngchēng hé shuìhào wǒ yǐjīng fā dào yóuxiāng le.

Tôi đã gửi tên công ty và mã số thuế qua email rồi.

我先帮您确认一下信息。 Wǒ xiān bāng nín quèrèn yíxià xìnxī.

Tôi sẽ xác nhận lại thông tin cho bạn.

好的,请问今天可以收到发票吗? Hǎo de, qǐngwèn jīntiān kěyǐ shōudào fāpiào ma?

Được, hôm nay tôi có thể nhận hóa đơn không?

可以,付款后系统会自动生成发票。 Kěyǐ, fùkuǎn hòu xìtǒng huì zìdòng shēngchéng fāpiào.

Được ạ, sau khi thanh toán hệ thống sẽ tự động tạo hóa đơn.

发票金额是五百万越南盾。 Fāpiào jīné shì wǔ bǎi wàn Yuènán dùn.

Số tiền trên hóa đơn là năm triệu đồng Việt Nam.

好的,我已经记录下来了。 Hǎo de, wǒ yǐjīng jìlù xiàlái le.

Được rồi, tôi đã ghi nhận lại.

请把电子发票发送到我的邮箱。 Qǐng bǎ diànzǐ fāpiào fāsòng dào wǒ de yóuxiāng.

Vui lòng gửi hóa đơn điện tử vào email của tôi.

没问题,我会马上发送。 Méi wèntí, wǒ huì mǎshàng fāsòng.

Không vấn đề gì, tôi sẽ gửi ngay.

如果有问题,我再联系你们。 Rúguǒ yǒu wèntí, wǒ zài liánxì nǐmen.

Nếu có vấn đề, tôi sẽ liên hệ lại với các bạn.

好的,谢谢您的配合。 Hǎo de, xièxie nín de pèihé.

Vâng, cảm ơn sự hợp tác của bạn.

电子发票 diànzǐ fāpiào
hóa đơn điện tử
开票 kāipiào
xuất hóa đơn
税号 shuìhào
mã số thuế
公司名称 gōngsī míngchēng
tên công ty
邮箱 yóuxiāng
email
发送 fāsòng
gửi
信息 xìnxī
thông tin
金额 jīné
số tiền
客户 kèhù
khách hàng
确认 quèrèn
xác nhận
付款 fùkuǎn
thanh toán
收据 shōujù
biên lai
打印 dǎyìn
in
财务 cáiwù
phòng tài vụ
系统 xìtǒng
hệ thống

1. Wǒ xiān bāng nín quèrèn yíxià xìnxī.

2. Nǐ hǎo, wǒ xiǎng kāi diànzǐ fāpiào.

3. Rúguǒ yǒu wèntí, wǒ zài liánxì nǐmen.

4. Kěyǐ, fùkuǎn hòu xìtǒng huì zìdòng shēngchéng fāpiào.

5. Gōngsī míngchēng hé shuìhào wǒ yǐjīng fā dào yóuxiāng le.

6. Fāpiào jīné shì wǔ bǎi wàn Yuènán dùn.

7. Qǐng bǎ diànzǐ fāpiào fāsòng dào wǒ de yóuxiāng.

8. Hǎo de, qǐng tígōng gōngsī de kāipiào xìnxī.

9. Hǎo de, xièxie nín de pèihé.

10. Hǎo de, qǐngwèn jīntiān kěyǐ shōudào fāpiào ma?

11. Méi wèntí, wǒ huì mǎshàng fāsòng.

12. Hǎo de, wǒ yǐjīng jìlù xiàlái le.

1. “发送” (fāsòng) nghĩa là gì?

2. “开票” (kāipiào) nghĩa là gì?

3. “税号” (shuìhào) nghĩa là gì?

4. “打印” (dǎyìn) nghĩa là gì?

5. “金额” (jīné) nghĩa là gì?

6. “信息” (xìnxī) nghĩa là gì?

7. “付款” (fùkuǎn) nghĩa là gì?

8. “邮箱” (yóuxiāng) nghĩa là gì?

9. “客户” (kèhù) nghĩa là gì?

10. “电子发票” (diànzǐ fāpiào) nghĩa là gì?

11. “财务” (cáiwù) nghĩa là gì?

12. “确认” (quèrèn) nghĩa là gì?

13. “系统” (xìtǒng) nghĩa là gì?

14. “公司名称” (gōngsī míngchēng) nghĩa là gì?

15. “收据” (shōujù) nghĩa là gì?